您如今的方位: 可可外语站网站 >> 小语种 >> 其余语种 >> 注释

适用低级越南语第5课

作者:小骚包    文章来历:本站首创    点击数:    更新时刻:2011-5-10

宇宙奇闻 www.bohuowang.cn 适用低级越南语第5课 需要

一、êu发[iu]的音
二、yêu cầu对应的汉字那是【需要】

第5课 Yêu cầu(需要)
1、罕用语句

一、Có việc gì không , anh?

二、Cũng chả có việc gì quan trọng.
(1)chả表激烈的否认,比không的语法激烈很多
(2)quan trọng对应的汉字是【关重】,表“紧张”之意

三、Anh giới thiệu qua cho tôi biết có được không?
(1)qua是指“大略地”,与后面的giới thiệu合在一同就示意“引见一下”之意
(2)có được không是“行吗”的意义

四、Có gì mà phải nghĩ nhiều thế, cứ nói đại đi.
(1)nghĩ是“想”的意义
(2)nói是“说”的意义
(3)đại对应的汉字是【大】,这里示意“斗胆地”

五、Việc cũng không gấp lắm, nhưng xin chị cố làm.
(1)gấp是“急”的意义;留意与gặp区分
(2)nhưng是“然而”的意义
(3)cố是“竭力而为、极力而为”的意义

六、Xin ông xem xét lại.
(1)xem xét本意是“察看、审查”之意,这里与前面表“重复、再次”之意的lại合起来,有一再察查之意,因而引伸为“思考”


七、Sẵn sàng. (Rất vui lòng.)
(1)sẵn sàng的本意是“现成、定时预备着”,这里引伸为“高兴愿意”;sẵn自身就有“现成”的意义,发音同英语中的sun(但有腔调);sàng对应的汉字是【床】
(2)vui发粤语“会”的音(腔调相同),是“快乐”的意义;lòng是“心”的意义;两者合起来直译是“快乐的心”,也引伸为“高兴愿意”

八、Vạn sự nhờ ông, xin cảm ơn.
(1)vạn sự对应的汉字是【万事】;nhờ是“委托”之意

九、Tôi có thể hút thuốc được không?
(1)thể在这里不是从前学过的汉字词【体】,而是表“能够、可以”之意

十、Tôi muốn sử dụng máy điện thoại một lát, có được không?
(1)muốn是“欲待、想要”之意
(2)sử dụng对应的汉字是【运用】
(3)máy发粤语的“米”音(但腔调相同),是“机械”的意义,与后边的điện thoại合在一同表“德律风机”
(4)lát是“一下子”的意义,một lát也仍是“一下子、半晌”的意义

[1] [2] 下一页

http://www.bohuowang.cn/Article/qtl/201105/21894.html适用低级越南语2
适用低级越南语3
适用低级越南语第4课
适用低级越南语第6课

  • 上一篇文章:

  • 下一篇文章:

  • 恒兴烧坊 | 游戏 | 单机游戏 | 助孕网 | 吉林新闻 | 助孕网 | 助孕网 | 广州代孕 | 石油价格 | 游戏 |